Quảng Ninh CDC
Corona mới
hetvx
DS vacxin
Cấp cứu
Đường dây nóng phòng dịch viêm phổi do virus corona Bộ Y tế 1900-3228. Đường dây nóng báo dịch Quảng Ninh 1800- 9214

DANH MỤC VẮC XIN TẠI PHÒNG TIÊM SAFPO QUẢNG NINH 1

Địa chỉ: 651 Lê  Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Cập nhật 08h00 ngày 30/07/2020

 Danh mục này có giá trị cho đến khi có bản cập nhật mới.

STT

Tên

Nước sản xuất

Công dụng

Lứa tuổi tiêm

Tình trạng

Giá / mũi

(vnđ)

VẮCXIN

1

BCG

Việt Nam

Phòng bệnh Lao

 Sơ sinh

125.000

2

Engerix B 1ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 20 tuổi

Tạm hết

170.000

3

Engerix B 0,5ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 20 tuổi

120.000

4

Heberbiovac HB 1ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 10 tuổi

125.000

5

Heberbiovac HB 0,5ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 10 tuổi

105.000

6

Rotarix

Bỉ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 6 đến 24 tuần

795.000

7

RotaTeq

Mỹ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 7,5- 32 tuần

635.000

8

Rotavin M1

Việt Nam

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 2 tháng - 6 tháng

440.000

9

Pentaxim

Pháp

Phòng 5 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Tạm hết

730.000

10

Infanrix-IPV-Hib Bỉ Phòng 5 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib týp B  ≥ 2 tháng đến ≤ 18 tháng 920.000

11

Infanrix Hexa

Bỉ

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 18 tháng

Tạm hết

950.000

12

Hexaxim

Pháp

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

920.000

13

Tetraxim

Pháp

Phòng 4 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

460.000

14 Adacel Pháp

Phòng 4 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt

 ≥4 tuổi đến ≤60 tuổi 640.000

15

Quimi Hib

Cu Ba

Văcxin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib

 ≥ 2 tháng

230.000

16

Vaxigryp 0,5ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

>3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

295.000

17

Vaxigryp 0,25ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

 ≥ 6 tháng đến < 3 tuổi

245.000

18

Influvac 0,5ml

Hà Lan

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

Tạm hết

280.000

19

GC Flu

Hàn Quốc

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

Tạm hết

230.000

20

IVACFlu-S

Việt Nam Phòng bệnh Cúm  ≥18 đến 60 tuổi 220.000

21

MV Vac

Việt Nam Phòng bệnh Sởi ≥ 9 tháng 350.000

22

MMR II

Mỹ

Phòng 3 bệnh Sởi - Quai bị - Rubella

≥ 1 tuổi

240.000

23

Varicella GCC

Hàn Quốc

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

605.000

24

VARIVAX

Mỹ

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

810.000

 25

IMOJEV

Pháp Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B  ≥ 1 tuổi 640.000

26

JEVAX

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B

 ≥ 1 tuổi

110.000

27

Abhayrab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

220.000

28

Indirab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

Tạm hết

210.000

29

Verorab

Pháp Phòng bệnh Dại Mọi lứa tuổi 300.000

30

Synflorix

Bỉ

Phòng bệnh viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, viêm tai giữa, nhiễm trùng huyết do 10 chủng phế cầu khuẩn

 Từ 6 tuần đến ≤ 5 tuổi

940.000

31 Prevenar 13 Anh Phòng bệnh viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, nhiễm trùng huyết do 13 chủng phế cầu khuẩn >6 tuần và người lớn 1.340.000

32

Cevarix

Bỉ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 10 đến 25 tuổi

Tạm hết

900.000

33

Gardasil Inj

Mỹ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 9 đến 26 tuổi

1.700.000

34

VAT

Việt Nam

Phòng Bệnh Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

 Có

65.000

35

Menactra

Pháp

Phòng bệnh não mô cầu 4 tuýp A, C, Y, W-135

Từ 9 tháng đến 55 tuổi

1.300.000

36

VA- Mengoc BC

Cu Ba

Phòng bệnh não mô cầu tuýp B và C

≥ 6 tháng

Tạm hết

220.000

37

Typhim Vi

Pháp

Phòng bệnh Thương hàn

≥ 2 tuổi

Tạm hết

195.000

38

Havac 0,5ml

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 2 tuổi->15 tuổi

190.000

39

Avaxim 80

Pháp

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 1 tuổi->15 tuổi

Tạm hết

455.000

40

Twinrix

Bỉ

Phòng bệnh viêm gan A và viêm gan B

≥ 1 tuổi

Tạm hết

570.000

HUYẾT THANH

1

ImmunoHBs 180IU/ml

Ý

Huyết thanh kháng Viêm gan B

 Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm

1.950.000

2 Hepabig Hàn Quốc Huyết thanh kháng Viêm gan B Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm Tạm hết 455.000

3

SAR

Việt Nam

Huyết thanh kháng Dại

 Mọi lứa tuổi

460.000

4 Vinrab Ấn Độ

 Huyết thanh kháng Dại

 

Mọi lứa tuổi 550.000

5

SAT

Việt Nam

Huyết thanh kháng Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

90.000

 

DANH MỤC VẮC XIN TẠI PHÒNG TIÊM SAFPO QUẢNG NINH 2

Địa chỉ: Số 10, lô 10 khu dân cư du lịch Đông Hùng Thắng, Cái Dăm, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Cập nhật 8h40 ngày 16/07/2020

 Danh mục này có giá trị cho đến khi có bản cập nhật mới.

STT

Tên

Nước sản xuất

Công dụng

Lứa tuổi tiêm

Tình trạng

Giá / mũi

(vnđ)

VẮCXIN

1

BCG

Việt Nam

Phòng bệnh Lao

 Sơ sinh

125.000

2

Engerix B 1ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 20 tuổi

Tạm hết

170.000

3

Engerix B 0,5ml

Bỉ

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 20 tuổi

Tạm hết

120.000

4

Heberbiovac HB 1ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

 ≥ 10 tuổi

125.000

5

Heberbiovac HB 0,5ml

Cu Ba

Phòng bệnh Viêm gan B

  ≤ 10 tuổi

105.000

6

Rotarix

Bỉ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 6 đến 24 tuần

795.000

7

RotaTeq

Mỹ

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 7,5- 32 tuần

Có 

635.000

8

Rotavin M1

Việt Nam

Phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus

 2 tháng - 6 tháng

440.000

9

Pentaxim

Pháp

Phòng 5 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Tạm hết

730.000

10

Infanrix Hexa

Bỉ

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

 ≥ 2 tháng đến ≤ 18 tháng

950.000

11

Hexaxim

Pháp

Phòng 6 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - viêm gan B - Hib týp B

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

Có 

920.000

12

Tetraxim

Pháp

Phòng 4 bệnh Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt

≥ 2 tháng đến ≤ 24 tháng

460.000

13

Quimi Hib

Cu Ba

Văcxin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib

 ≥ 2 tháng

230.000

14

Vaxigryp 0,5ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

>3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

Tạm hết

295.000

15

Vaxigryp 0,25ml

Pháp

Phòng bệnh Cúm

 ≥ 6 tháng đến < 3 tuổi

Tạm hết

245.000

16

Influvac 0,5ml

Hà Lan

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

(<3 tuổi tiêm 0,25ml)

280.000

17

GC Flu

Hàn Quốc

Phòng bệnh Cúm

≥ 3 tuổi

 

Tạm hết

230.000

18

MV VAC

Việt Nam Phòng bệnh Sởi ≥ 9 tháng 350.000

19

MMR

Mỹ

Phòng 3 bệnh Sởi - Quai bị - Rubella

≥ 1 tuổi

240.000

20

Varicella GCC

Hàn Quốc

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

Tạm hết

605.000

21

VARIVAX

Mỹ

Phòng bệnh Thủy Đậu

 ≥ 1 tuổi

810.000

 22 IMOJEV Pháp Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B  ≥ 1 tuổi 640.000

23

JEVAX

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm não Nhật Bản B

 ≥ 1 tuổi

110.000

24

Abhayrab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

220.000

25

Indirab

Ấn Độ

Phòng bệnh Dại

 Mọi lứa tuổi

 Tạm hết

210.000

26

Synflorix

Bỉ

Phòng bệnh viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, viêm tai giữa, nhiễm trùng huyết do phế cầu khuẩn

 Từ 6 tuần đến ≤ 5 tuổi

940.000

27

Cevarix

Bỉ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 10 đến 25 tuổi

  Tạm hết

900.000

28

Gardasil Inj

Mỹ

Phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

 Từ 9 đến 26 tuổi

1.700.000

29

VAT

Việt Nam

Phòng Bệnh Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

 Có

65.000

30

MENACTRA

Pháp

Phòng bệnh não mô cầu bốn tuýp A, C,Y, W

≥ 2 tuổi

1.300.000

31

VA- Mengoc BC

Cu Ba

Phòng bệnh não mô cầu tuýp B và C

≥ 6 tháng

Có (trả mũi)

220.000

32

IVACFLU-S

Việt Nam

Phòng bệnh Cúm

≥ 18 tuổi

Tạm hết

220.000

33

Havax 0,5ml

Việt Nam

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 2 tuổi->15 tuổi

210.000

34

Avaxim 80

Pháp

Phòng bệnh Viêm gan A

≥ 1 tuổi->15 tuổi

 Tạm hết

455.000

35

Prevenar 13

Anh

Phòng bệnh viêm phổi do phế cầu khuẩn 

≥ 1 tuổi

1.340.000

HUYẾT THANH

1

ImmunoHBs 180IU/ml

Ý

Huyết thanh kháng Viêm gan B

 Sơ sinh hoặc người bị phơi nhiễm

        Có

1.950.000

2 Td Việt Nam Phòng bệnh bạch hầu, uốn ván Trẻ em ≥7 tuổi và người lớn 85.000

3

SAR

Việt Nam

Huyết thanh kháng Dại

 Mọi lứa tuổi

460.000

4

SAT

Việt Nam

Huyết thanh kháng Uốn Ván

 Mọi lứa tuổi

90.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Liên kết web
  • Lịch công tác Trung tâm
    Phòng chống nCoV
    Văn Bản Pháp Luật
    Quản lý XN
    Hỏi Đáp Trực Tuyến
    Hòm thư góp ý SYT
    Hệ thống cơ sở dữ liệu y tế Quảng Ninh
    Website Sở Y tế Quảng Ninh
    BV tỉnh
    BV Bãi Cháy
    BV Sản Nhi
    BV Lao và Phổi
  • Video - Phóng sự
  • Video Phóng Sự
  • Tư vấn
  • Bảng Giá Dịch Vụ
    Tư vấn tiêm chủng
    Tư vấn Dinh Dưỡng
    Tư vấn Đái tháo đường
    Tư vấn xét nghiệm
1800 9014